JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home 練習 A

[ 練習 A ] Bài 50 : 心から かんしゃいたします。

Share on FacebookShare on Twitter
  • Câu 1
  • Câu 2
  • Câu 3
  • Câu 4
  • Câu 5

私わたしが かさ を お かし します。
Tôi xin phép cho mượn dù.
私わたしが   ぶちょう を お おくり します。
Tôi xin được tiễn trưởng phòng.
私わたしが コーヒー を お いれ します。
Tôi xin phép pha cà phê.

私わたしが きょうの よてい を ご せつめい します。
Tôi xin được giải thích lịch trình hôm nay.
私わたしが しゅっぱつじかん を ご れんらく します。
Tôi xin được liên lạc về thời gian xuất phát.
私わたしが こうじょう を ご あんない します。
Tôi xin được hướng dẫn về nhà máy.

敬譲語
いきますまいります
きますまいります
いますおります
たべますいただきます
のみますいただきます
もらいますいただきます
みますはいけんします
いいますもうします
しますいたします
ききますうかがいます
(うちへ) いきますうかがいます
しって いますぞんじて おります
しりませんぞんじません
あいますおめに かかります

きのう 先生せんせいの お宅たくへ うかがいました。
Ngày hôm qua tôi đã đến thăm nhà thầy giáo.
きのう 先生せんせいの 奥様おくさまに おめにかかりました。
Ngày hôm qua tôi đã gặp vợ của thầy.
きのう 結婚式けっこんしきの 写真しゃしんを はいけんしました。
Ngày hôm qua tôi đã xem hình đám cưới.

私わたしは ミラーと もうします。
Tôi tên là Miller.
私わたしは アメリカから まいりました。
Tôi đến từ Mỹ.
私わたしは IMCに つとめて おります。
Tôi đang làm việc tại công ty IMC.

Previous Post

[ 練習 A ] Bài 49 : よろしく お伝え ください。

Next Post

なんら…ない

Related Posts

練習 A

[ 練習 A ] Bài 5 : 甲子園へ行きますか

練習 A

[ 練習 A ] Bài 42 : ボーナスは何に使いますか ?

練習 A

[ 練習 A ] BÀI 21 : 私もそうと思います

練習 A

[ 練習 A ] Bài 13 : 別々にお願いします

練習 A

[ 練習 A ] Bài 6 : いっしょにいきませんか

練習 A

[ 練習 A ] BÀI 22 : どんなアパートがいいですか

Next Post
あいだ-2

なんら...ない

Recent News

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 70 : ~あっての ( Vì, vì có, chính vì )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 151 : ~ぬまに(~ぬ間に)Mà không biết

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

[ JPO ニュース ] 東京オリンピックまで500日 競技のピクトグラムを発表

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

[ JPO Tin Tức ] インドネシア 津波で373人が亡くなる

あいだ -1

むやみに

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 30

[ 文型-例文 ] Bài 1 : はじめまして

[ Ngữ Pháp ] Bài 5 : 甲子園へ行きますか

日本のアニメの売り上げが初めて2兆円以上になる

[ 文型-例文 ] BÀI 15 : ご家族は?

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.